Hóa Chất Giảm Điện Trở Đất Sunlight  SWL-I

Hóa Chất Giảm Điện Trở Đất Sunlight SWL-I

Liên hệ

Hóa chất giảm điện trở SWLlà loại bột kiểu mới, được phát triển bởi Sunlight trong một thời gian dài thử nghiệm. Loại hóa chất này có khả năng giảm điện trở đất một cách nhanh chóng, đồng thời bảo vệ và ức chế quá trình ăn mòn các điện cực nối đất. Nó được sản xuất dựa trên nhiều tiêu chuẩn quốc tế BS EN 50164-7 và IEEE 80-2000. Hiện tại, nó đang được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực Điện, Luyện kim, Lọc dầu, Đường sắt và Viễn thông.

Quy cách đóng gói 25kg (túi có khả năng tái sử dụng). Đối với các đơn hàng lớn, có loại thùng 11.3kg và loại bao 10kg.

Đặc Điểm Hóa Chất Giảm Điện Trở Đất Sunlight SWL-I


  1. Thân thiện với môi trường: đối với các vật liệu thô, hóa chất Sunlight có khả năng phân tách các kim loại nặng bên trong đó, làm cho nó trở nên thân thiện hơn với môi trường xung quanh. Còn đối với công trình, nó sẽ làm giảm và triệt tiêu bụi bặm
  2. Khả năng chống ăn mòn: vật liệu thô có độ dẫn điện cao, và tính chất vật lý ổn định, sẽ không bị tác động bởi các hóa chất. Khi chúng hòa vào mạch nước ngầm một loại vật chất tương tự acid nhẹ sẽ được hình thành và cũng hoàn toàn không gây hại cho các cực nối đất. Trong thực tế xây dựng, khi được trộn với nước theo một tỉ lệ hợp lý, GEM sẽ có dạng keo đặc, nhanh chóng dính vào các cực nối đất sau khi thi công, từ đó bảo vệ các cực khỏi mọi loại ăn mòn từ ga, acid, muối, alkali.
  3. Giảm điện trở suất một cách đáng kể: điện trở của GEM nhỏ hơn hẳn điện trở của đất. Sau khi thi công thì GEM sẽ lan tỏa rộng ra, làm tăng diện tích tiếp xúc giữa cọc và GEM cũng như GEM và đất, từ đó mà giảm tối đa và ổn định mức điện trở
  4. Bảo vệ các cực nối đất: Trong GEM có một lượng lớn than chì, không có bất kỳ một phản ứng vật lý cũng như hóa học nào sau quá trình tiếp địa. Hỗn hợp sẽ không bì tiêu biến qua thời gian, không bị ảnh hưởng bởi thời tiết, nhiệt độ, độ ẩm hay bất kỳ yếu tố nào từ môi trường

Thông Số Kỹ Thuật Hóa Chất Giảm Điện Trở Đất Sunlight SWL-I

STT

Thông số

Chỉ số

1

Indoor temperature resistivity

ρ ≤ 0.9 Ω*m

2

Stability test

Water loss test ρ ≤ 1.0 Ω*m

Thermal shock test ρ ≤ 1.0 Ω*m

Immersion test ρ ≤ 1.0 Ω*m

3

Electric shock test

ΔR% ≤ 10%

4

Power frequency current tolerance test

ΔR% ≤ 10%

5

PH

7~12

6

Corrosivity test

Surface average corrosion rate ≤ 0.02mm/year (steel)

7

Heavy metal

Hg ≤ 1.0mg/kg; Cr ≤ 250mg/kg; Pb ≤ 350mg/kg; As ≤ 25mg/kg


Xem thêm:

- Hướng dẫn sử dụng hóa chất giảm điện trở Sunlight

 Hóa Chất Giảm Điện Trở Đất Sunlight  SWL-I